Pajero Sport lôi cuốn từ ngoại thất năng động và mạnh mẽ với ngôn ngữ thiết kế mới, tiện nghi từ nội thất sang trọng đầy tiện ích và chinh phục với khả năng vận hành thông minh đầy thú vị. Pajero Sport đại diện cho phong cách sống năng động, hiện đại và đầy cá tính.
Pajero Sport lôi cuốn từ ngoại thất năng động và mạnh mẽ với ngôn ngữ thiết kế mới, tiện nghi từ nội thất sang trọng đầy tiện ích và chinh phục với khả năng vận hành thông minh đầy thú vị. Pajero Sport đại diện cho phong cách sống năng động, hiện đại và đầy cá tính.
Động cơ MIVEC V6 tiên tiến của Mitsubishi giúp cải thiện công suất và mô men xoắn được trang bị trên All New Pajero Sport với dung tích 3.0, mang lại khả năng tăng tốc nhanh và tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.
Động cơ Diesel MIVEC 2.4L bằng nhôm giúp giảm trọng lượng, tăng công suất và mô-men, tiết kiệm nhiên liệu với công nghệ điều khiển van bằng điện tử áp dụng duy nhất trên phân khúc pick-up
Chế độ Off-Road giúp người lái cảm nhận khả năng vận hành mạnh mẽ cùng hiệu suất ổn định thân xe cao. Ngoài ra, nâng cao hiệu năng vận hành trong nhiều địa hình như sỏi, bùn / tuyết, cát và đá..
Mitsubishi Motors luôn đề cao khả năng bảo vệ an toàn cho người sử dụng xe. Vượt qua hàng loạt các mẫu xe khác, All New Pajero Sport đã đạt được mức đánh giá an toàn cao nhất (5-sao) từ tổ chức ANCAP (Australia) và đánh giá Top Safety Pick+ (Mỹ) trong các thử nghiệm va chạm và được chọn là chiếc xe SUV an toàn nhất hiện nay.
Trong trường hợp xảy ra va chạm, hệ thống 7 túi khí an toàn sẽ bảo vệ tất cả hành khách khỏi chấn thương do va đập mạnh. Hệ thống 7 túi khí bao gồm: 02 túi khí cho hành khách phía trước, 02 túi khí bên cho hành ghế trước, 02 túi khí rèm và 01 túi khí bảo vệ đầu gối người lái.
Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo (ASTC) sử dụng các cảm biến để phân tích chuyển động và độ trượt của xe. Bằng cách kiểm soát công suất động cơ và lực phanh lên từng bánh xe riêng biệt, hệ thống ASTC giúp duy trì sự ổn định của xe ngay cả trong điểu kiện trơn trượt.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT PAJERO SPORT 2020 |
DẦU 4X2 AT |
DẦU 4X4 AT |
Giá chính thức |
1.110.000.000 VNĐ |
1.345.000.000 VNĐ |
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG |
||
Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao) (mm) |
4.825×1.815×1.835 |
4.825×1.815×1.835 |
Khoảng cách hai cầu xe (mm) |
2.800 |
2.800 |
Khoảng cách hai bánh xe trước (mm) |
1.520 |
1.520 |
Khoảng cách hai bánh xe sau (mm) |
1.515 |
1.515 |
Bán kính quay vòng tối thiểu (mm) |
5.600 |
5.600 |
Khoảng sáng gầm xe (mm) |
218 |
218 |
Trọng lượng không tải (kg) |
1.940 |
2.115 |
Trọng lượng toàn tải (kg) |
2.710 |
2.775 |
Số chỗ ngồi |
7 |
7 |
ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH |
||
Loại động cơ |
2.4L Diesel MIVEC |
2.4L Diesel MIVEC |
Hệ thống nhiên liệu |
Phun nhiên liệu điện tử – Common Rail |
Phun nhiên liệu điện tử – Common Rail |
Dung tích xylanh (cc) |
2.442 |
2.442 |
Công suất cực đại (PS/Rpm) |
181/3500 |
181/3500 |
Mômen xoắn cực đại (N.m/Rpm) |
430/2500 |
430/2500 |
Tốc độ cực đại (Km/h) |
180 |
180 |
Dung tích thùng nhiên liệu (L) |
68 |
68 |
TRUYỀN ĐỘNG VÀ HỆ THỐNG TREO |
||
Hộp số |
Hộp số tự động 8 cấp – chế độ thể thao |
Hộp số tự động 8 cấp – chế độ thể thao |
Truyền động |
Dẫn động cầu sau |
Dẫn động 2 cầu Super Select 4WD II |
Khoá vi sai cầu sau |
– |
● |
Trợ lực lái |
Trợ lực dầu |
Trợ lực dầu |
Hệ thống treo trước |
Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng |
Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng |
Hệ thống treo sau |
Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng |
Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng |
Kích thước lốp xe trước/sau |
265/60R18 |
265/60R18 |
Phanh trước |
Đĩa thông gió |
Đĩa thông gió |
Phanh sau |
Đĩa thông gió |
Đĩa thông gió |
NGOẠI THẤT |
||
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước |
Đèn pha Bi – LED dạng thấu kính |
Đèn pha Bi – LED dạng thấu kính |
Hệ thống tự động Bật/Tắt đèn chiếu sáng phía trước |
● |
● |
Hệ thống điều chỉnh độ cao đèn chiếu sáng |
Tự động |
Tự động |
Đèn LED chiếu sáng ban ngày |
● |
● |
Đèn sương mù LED |
– |
● |
Hệ thống rửa đèn pha |
– |
● |
Đèn báo phanh thứ ba trên cao |
LED |
LED |
Kính chiếu hậu |
Chỉnh điện / gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ |
Chỉnh điện / gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ |
Tay nắm cửa ngoài |
Mạ Crôm |
Mạ Crôm |
Lưới tản nhiệt |
Viền mạ bạc |
Viền mạ bạc |
Kính cửa màu sậm (cửa đuôi, cửa sau) |
– |
● |
Cửa cốp đóng/mở điện rảnh tay |
● |
● |
Gạt nước kính trước |
Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ |
Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ |
Cảm biến BẬT/TẮT gạt mưa tự động |
● |
● |
Gạt nước kính sau |
● |
● |
Sưởi kính sau |
● |
● |
Giá đỡ hành lý trên mui xe |
● |
● |
Ăng-ten vây cá |
● |
● |
Cánh lướt gió đuôi xe |
● |
● |
TRANG BỊ NỘI THẤT |
||
Vô lăng và cần số bọc da |
● |
● |
Đàm thoại rảnh tay và điều khiển bằng giọng nói |
● |
● |
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng |
● |
● |
Chìa khoá thông minh (KOS) |
● |
● |
Khởi động bằng nút bấm (OSS) |
● |
● |
Hệ thống ga tự động |
● |
Ga tự động thích ứng |
Lẫy sang số trên vô lăng |
● |
● |
Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động |
● |
● |
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng |
● |
● |
Điều hoà nhiệt độ tự động |
Hai vùng độc lập |
Hai vùng độc lập |
Chức năng làm sạch không khí NanoE |
– |
● |
Lọc gió điều hoà |
● |
● |
Chất liệu ghế |
Da |
Da |
Ghế tài xế |
Chỉnh điện – 8 hướng |
Chỉnh điện – 8 hướng |
Ghế hành khách trước |
Chỉnh tay |
Chỉnh điện – 8 hướng |
Hàng ghế thứ hai gập 60:40 |
● |
● |
Cửa sổ trời |
– |
● |
Gương chiếu hậu chống chói tự động |
– |
● |
Tay nắm cửa trong mạ crôm |
● |
● |
Kính cửa điều khiển điện |
Kính cửa điều chỉnh một chạm lên, xuống, chống kẹt |
Kính cửa điều chỉnh một chạm lên, xuống, chống kẹt |
Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly |
● |
● |
Hệ thống giải trí |
Màn hình cảm ứng 8 inch, kết nối Android Auto/Apple CarPlay |
Màn hình cảm ứng 8 inch, kết nối Android Auto/Apple CarPlay |
Ứng dụng điều khiển từ xa thông qua điện thoại |
– |
● |
Cổng nguồn điện 220V-150W |
● |
● |
Số lượng loa |
6 |
6 |
AN TOÀN |
||
Ga tự động thích ứng |
– |
● |
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW) |
– |
● |
Cảnh báo va chạm phía trước (FCM) |
– |
● |
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS) |
● |
● |
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe (RCTA) |
– |
● |
Hỗ trợ thay đổi làn đường (LCA) |
– |
● |
Túi khí an toàn |
06 túi khí |
07 túi khí |
Cơ cấu căng đai tự động |
Hàng ghế trước |
Hàng ghế trước |
Camera toàn cảnh 360 |
– |
● |
Camera lùi |
● |
– |
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) |
● |
● |
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) |
● |
● |
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA) |
● |
● |
Hệ thống cân bằng điện tử & kiểm soát lực kéo (ASTC) |
● |
● |
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA) |
● |
● |
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) |
– |
● |
Chế độ lựa chọn địa hình off-road |
– |
● |
Hệ thống kiểm soát chân ga khi phanh |
● |
● |
Chìa khoá mã hoá chống trộm |
● |
● |
Cảm biến trước / sau xe |
● |
● |
Chốt cửa tự động |
● |
● |