Showroom: 144 Nguyễn Chí Thanh, Tân An, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
TRITON

TRITON

  • NEW Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC: 650,000,000 VND
  • NEW Mitsubishi Triton 4x2 AT Athlete: 780,000,000 VND
  • NEW Mitsubishi Triton 4x4 AT Athlete: 905,000,000 VND

Yêu cầu báo giá

Thủ tục trả góp

Đăng ký lái thử

KHUYẾN MÃI MITSUBISHI TRITON

100% trước bạ (~ 40 triệu VND) và Quà tặng khác (trị giá 10 triệu)

GIỚI THIỆU MITSUBISHI TRITON

Kế thừa và cải tiến hơn nữa định hướng thiết kế của thế hệ trước về một chiếc pick-up thể thao đa dụng đáp ứng trọn vẹn nhu cầu sử dụng cá nhân lẫn kinh doanh, mang đến sự thoải mái và tiện nghi của một chiếc xe du lịch nhưng vẫn đảm bảo tính bền bỉ và thực dụng của một chiếc xe bán tải.

MITSUBISHI TRITON

Kế thừa và cải tiến hơn nữa định hướng thiết kế của thế hệ trước về một chiếc pick-up thể thao đa dụng đáp ứng trọn vẹn nhu cầu sử dụng cá nhân lẫn kinh doanh, mang đến sự thoải mái và tiện nghi của một chiếc xe du lịch nhưng vẫn đảm bảo tính bền bỉ và thực dụng của một chiếc xe bán tải.

Thiết kế DYNAMIC SHIELD với triết lý “Vẻ đẹp từ công năng”, mang lại sự hài hòa giữa hình ảnh mạnh mẽ, hiện đại và tính năng bảo vệ an toàn cùng khả năng vận hành vượt trội.

Thiết kế nội thất rộng rãi, hiện đại và tinh tế với vật liệu chất lượng không chỉ tạo ấn tượng ngay từ ánh nhìn đầu tiên mà còn mang lại sự thoải mái cho mọi hành khách ngay cả trên những hành trình dài.

Thiết kế nội thất rộng rãi, hiện đại và tinh tế với vật liệu chất lượng không chỉ tạo ấn tượng ngay từ ánh nhìn đầu tiên mà còn mang lại sự thoải mái cho mọi hành khách ngay cả trên những hành trình dài.

VẬN HÀNH HIỆU QUẢ VÀ LINH HOẠT

Động cơ Diesel MIVEC 2.4L

Động cơ Diesel MIVEC 2.4L bằng nhôm giúp giảm trọng lượng, tăng công suất và mô-men, tiết kiệm nhiên liệu với công nghệ điều khiển van bằng điện tử áp dụng duy nhất trên phân khúc pick-up.

Hộp số 6 cấp kết hợp lẫy chuyển số trên vô lăng

Hộp số 6 cấp chuyển số mượt mà và êm ái, kết hợp lẫy chuyển số trên vô lăng duy nhất trong phân khúc mang đến cảm giác điều khiển như trên một chiếc xe thể thao thực thụ và cho khả năng đi đèo dốc tốt hơn

Hệ thống gài cầu Super Select 4WD-II

Hệ thống truyền động trứ danh Super Select II với 4 chế độ vận hành 2H-4H-4HLc-4LLc cùng nút chuyển cầu điện tử và vi sai trung tâm tăng khả năng vượt địa hình.

NỘI THẤT RỘNG RÃI NHỜ THIẾT KẾ J-LINE

KÍCH THƯỚC aaaaaaaaa
4×4 AT MIVEC PREMIUM (2020)
4X2 AT MIVEC PREMIUM (2020)
4X4 MT MIVEC (2020)
4X2 AT MIVEC (2020)
4X2 MT (2020)
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)
5.305 x 1.815 x 1.795
5.305 x 1.815 x 1.795
5.305 x 1.815 x 1.780
5.305 x 1.815 x 1.780
5.305 x 1.815 x 1.775
Kích thước thùng sau (DxRxC) (mm)
1.520 x 1.470 x 475
1.520 x 1.470 x 475
1.520 x 1.470 x 475
1.520 x 1.470 x 475
1.520 x 1.470 x 475
Khoảng cách hai cầu xe (mm)
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)
5,9
5,9
5,9
5,9
5,9
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
220
205
205
200
Trọng lượng không tải (kg)
1925
1810
1915
1.740
1.725
Số chỗ ngồi (người)
5
5
5
5
5
ĐỘNG CƠ
–
–
–
–
–
Loại động cơ
2.4L Diesel MIVEC
2.4L Diesel MIVEC
2.4L Diesel MIVEC
2.4L Diesel MIVEC
2.4L Diesel DI-D
Hệ thống nhiên liệu
Phun nhiên liệu điện tử
Phun nhiên liệu điện tử
Phun nhiên liệu điện tử
Phun nhiên liệu điện tử
Phun nhiên liệu điện tử
Công suất cực đại (ps/rpm)
181/3.500
181/3.500
181/3.500
181/3.500
136/3.500
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm)
430/2.500
430/2.500
430/2.500
430/2.500
324/1.500-2500
Dung tích thùng nhiên liệu (L)
75
75
75
75
75
TRUYỀN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO
–
–
–
–
–
Hộp số
6AT – Sport Mode
6AT – Sport Mode
6MT
6AT – Sport Mode
6MT
Truyền động
2 cầu Super Select 4WD-II
Cầu sau
Easy Select 4WD
Cầu sau
Cầu sau
Gài cầu điện tử
Có
–
Có
–
–
Khóa vi sai cầu sau
Có
–
Có
–
–
Chế độ chọn địa hình Off-road
Có
–
–
–
–
Trợ lực lái
Thủy lực
Thủy lực
Thủy lực
Thủy lực
Thủy lực
Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Nhíp lá
Nhíp lá
Nhíp lá
Nhíp lá
Nhíp lá
Lốp xe trước/sau
265/60R18
265/60R18
245/65R17
245/65R17
245/70R16
Phanh trước
Đĩa thông gió 17″
Đĩa thông gió 17″
Đĩa thông gió 17″
Đĩa thông gió 16″
Đĩa thông gió 16″
Phanh sau
Tang trống
Tang trống
Tang trống
Tang trống
Tang trống
NGOẠI THẤT
–
–
–
–
–
Hệ thống đèn chiều sáng phía trước
–
–
–
–
–
– Đèn chiếu xa
LED + Projector
LED + Projector
Halogen + Projector
Halogen + Projector
Halogen + Projector
– Đèn chiếu gần
LED + Projector
LED + Projector
Halogen + Projector
Halogen + Projector
Halogen + Projector
Đèn LED chiếu sáng ban ngày
Có
Có
–
–
–
Cảm biến BẬT/TẮT đèn chiếu sáng phía trước
Có
Có
–
–
–
Đèn pha tự động
Có
–
–
–
–
Đèn sương mù
Có
Có
Có
Có
Có
Kính chiếu hậu
Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ, sấy gương
Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ, sưởi gương
Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ, sưởi gương
Chỉnh điện, mạ crôm
Chỉnh điện, mạ crôm
Cảm biến gạt mưa tự động
Có
Có
–
–
–
Đèn phanh thứ ba lắp trên cao
Có
Có
Có
Có
Có
Sưởi kính sau
Có
Có
Có
Có
Có
Mâm bánh xe
18″
18″
17″
17″
16″
Bệ bước hông xe
Có
Có
Có
Có
Có
Bệ bước cản sau dạng thể thao
Có
Có
Có
Có
Có
Chắn bùn trước/sau
Có
Có
Có
Có
Có
NỘI THẤT
–
–
–
–
–
Vô lăng và cần số bọc da
Có
Có
Có
–
–
Lẫy sang số trên vô lăng
Có
Có
–
–
–
Điều chỉnh âm thanh trên vô lăng
Có
Có
Có
Có
Có
Hệ thống kiểm soát hành trình
Có
Có
–
Có
–
Tay lái điều chỉnh 4 hướng
Có
Có
Có
2 hướng
2 hướng
Điều hòa không khí
Tự động 2 vùng độc lập
Tự động 2 vùng độc lập
Tự động
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Cửa gió phía sau cho hành khách
Có
Có
–
–
–
Lọc gió điều hòa
Có
Có
Có
Có
Có
Chất liệu ghế
Da
Da
Nỉ cao cấp
Nỉ
Nỉ
Ghế tài xế
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh tay 4 hướng
Chỉnh tay 4 hướng
Kính cửa điều khiển điện
Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm, chống kẹt
Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm, chống kẹt
Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm, chống kẹt
Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm xuống kính
Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm xuống kính
Màn hình hiển thị đa thông tin
Có
LCD
LCD
Có
Có
Hệ thống giải trí
Màn hình cảm ứng 6,75″ với Android Auto, Apple CarPlay
Màn hình cảm ứng 6,75″ với Android Auto, Apple CarPlay
CD/USB/ Radio/Bluetooth
CD/USB/ Radio/Bluetooth
CD/USB/ Radio/Bluetooth
Số lượng loa
6
6
4
4
4
Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly
Có
Có
Có
–
–
AN TOÀN
–
–
–
–
–
Túi khí phía trước cho người lái và hành khách
Có
Có
Có
Có
Có
Túi khí bên
Có
–
–
–
–
Túi khí rèm dọc hai bên thân xe
Có
–
–
–
–
Túi khí đầu gối bảo vệ người lái
Có
–
–
–
–
Cơ cấu căng đai tự động cho hàng ghế trước
Có
Có
Có
Có
Có
Dây đai an toàn tất cả các ghế
Có
Có
Có
Có
Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Có
Có
Có
Có
Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Có
Có
Có
Có
Có
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Có
Có
Có
–
–
Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo
Có
Có
Có
–
–
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Có
Có
Có
–
–
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Có
–
–
–
–
Chế độ chọn địa hình Off-Road mode
Có
–
–
–
–
Cảm biến lùi
Có
–
–
–
–
Cảm biến góc trước
Có
–
–
–
–
Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)
Có
–
–
–
–
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS)
Có
–
–
–
–
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW)
Có
–
–
–
–
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường (LCA)
Có
–
–
–
–
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)
Có
–
–
–
–
Gương chiếu hậu chống chói tự động
Có
–
–
–
–
Chìa khóa thông minh (KOS)
Có
Có
–
–
–
Khởi động bằng nút bấm (OSS)
Có
Có
–
–
–
Khoá cửa từ xa
Có
Có
Có
Có
–
Hệ thống khóa cửa trung tâm & Khóa an toàn trẻ em
Có
Có
Có
Có
Có
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Có
Có
Có
Có
Có

SẢN PHẨM Mitsubishi Ô Tô Đắk Lắk

Destinator
Destinator

GIÁ TỪ: 780,000,000 đ

BÁO GIÁ LĂN BÁNH
ATTRAGE
ATTRAGE

GIÁ TỪ: 380,000,000 đ

BÁO GIÁ LĂN BÁNH
XPANDER
XPANDER

GIÁ TỪ: 560,000,000 đ

BÁO GIÁ LĂN BÁNH
XPANDER CROSS
XPANDER CROSS

GIÁ TỪ: 698,000,000 đ

BÁO GIÁ LĂN BÁNH
ALL-NEW XFORCE
ALL-NEW XFORCE

GIÁ TỪ: 620,000,000 đ

BÁO GIÁ LĂN BÁNH
OUTLANDER
OUTLANDER

GIÁ TỪ: 825,000,000 đ

BÁO GIÁ LĂN BÁNH
PAJERO SPORT
PAJERO SPORT

GIÁ TỪ: 1,130,000,000 đ

BÁO GIÁ LĂN BÁNH

YÊU CẦU BÁO GIÁ